Thân máy nhẹ di động, dễ dàng mang theo để đo tạm thời tại chỗ
Cảm biến không tiếp xúc kẹp, không cắt ống, không tắt hệ thống
DN15-6000 Ống áp dụng, hỗ trợ nhiều phương tiện truyền thông chất lỏng
Pin sạc tích hợp, không cần nguồn điện
Bộ ghi dữ liệu tích hợp cho tự động Ghi dữ liệu lưu lượng
Nhiều chế độ cài đặt: phương pháp V/Z/W/n cho các ống khác nhau
Độ chính xác đo cao, với cường độ tín hiệu & chất lượng phát hiện thời gian thực
Lưu trữ tối đa 9 nhóm Thông số ống thường được sử dụng
Chức năng báo động tích hợp cho tín hiệu bất thường và quá giới hạn dòng chảy
khóa mật khẩu để tránh sửa đổi thông số ngẫu nhiên
| Độ chính xác của phép đo | 1.5 Class |
| Độ lặp lại | 0.2% |
| Vận tốc dòng chảy phạm vi | 0.5 ~ 5 mét/giây |
| Nguyên tắc đo | Nguyên tắc chênh lệch thời gian truyền siêu âm, hoạt động song song CPU kép, hoạt động dấu phẩy động 4 byte |
| Thời gian đo | 500ms (2 lần mỗi giây) |
| Bộ nguồn hoạt động | Cách ly DC8-36V hoặc AC85-264V |
| Đầu vào tín hiệu | đầu vào Analog 4-20mA 3 kênh, có thể nhập áp suất, mức chất lỏng, nhiệt độ và các tín hiệu khác; Đầu dò điện trở bạch kim 2 kênh, 3 dây |
| 1 kênh đầu ra RS485 cách ly chuẩn, 1 kênh đầu ra 4–20 mA hoặc 0–20 mA cách ly (tùy chọn chế độ chủ động/thụ động) | |
| Đầu ra tín hiệu | Tùy chọn giao thức HART; Đầu ra OCT cách ly hai kênh |
| 1 kênh giao tiếp nối tiếp hai chiều, giao diện phổ dụng cho thiết bị ngoại vi, kết nối với tín hiệu 4–20 mA, tín hiệu tần số, máy in nhiệt, thiết bị ghi dữ liệu, v.v. | |
| Giao thức truyền thông | Giao thức Modbus RTU |
| Tiêu thụ điện năng | Dòng điện hoạt động 50mA (trong điều kiện không kết nối bàn phím và không có tiếng còi) |
| Cảm biến | Dạng ngoài, dạng lắp chìm và dạng đoạn ống |

